A. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Tên chỉ tiêu 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019
Diện tích (tỉnh, huyện)
3843.95
3849.71
3843.95
3843.95
3843.95
3843.95
3843.95
3895.59
3895.59
Dân số (tỉnh, huyện)
1567557.00
1576962.00
1588523.00
1607048.00
1624456.00
1641425.00
1657573.00
1674384.00
1692.00
Số xã, phường, thị trấn
229.00
230.00
230.00
230.00
230.00
230.00
230.00
230.00
230.00