Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Lạng Giang năm 2017

Huyện: 
Huyện Lạng Giang
Năm: 
2017
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2017
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 14,5
              - Công nghiệp - Xây dựng % 19,0
              Trong đó: Công nghiệp % 13,3
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 5,5
              - Dịch vụ % 16,0
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 8.776
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 3.865
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.165
              - Dịch vụ Tỷ đồng 2.747
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 12.396
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 5.179
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.273
              - Dịch vụ Tỷ đồng 3.943
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 41,8
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 26,4
              - Dịch vụ % 31,8
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  88.050
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  5.510
            - Tổng đàn bò Con  22.500
            - Tổng đàn lợn Con  222.800
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  1.860
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  35.180
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  203.500
   - Mức giảm tỷ lệ sinh % 0,011
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,12
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2017-2018    
  - Quy mô trường  Trường 72
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 47.289
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 23
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 23
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 23
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 88,2
   + Mầm non % 86,7
   + Tiểu học % 85,8
   + THCS  % 93,1
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 61
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 87,1
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 23
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 23
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 100
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 14,4
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 83
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  3.700
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  730
6 An sinh xã hội     
   - Số hộ thoát nghèo Hộ 735
   - Tỷ lệ hộ nghèo  % 6,17
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 77
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 88
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 15,20
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 98,85
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 59,18
        + Thành thị  % 91,80
        + Nông thôn % 51,30
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 89,50
        + Thành thị  % 87,20
        + Nông thôn % 90,49
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2017 (Phi Mô, Nghĩa Hòa) 2