Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Tân Yên năm 2017

Huyện: 
Huyện Tân Yên
Năm: 
2017
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2017
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 12,3
              - Công nghiệp - Xây dựng % 24,3
              Trong đó: Công nghiệp % 14,0
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 4,3
              - Dịch vụ % 9,3
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 6.380
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 2.321
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.293
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.765
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 9.268
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 3.015
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.521
              - Dịch vụ Tỷ đồng 2.733
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 32,5
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 38,0
              - Dịch vụ % 29,5
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  80.430
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  4.040
            - Tổng đàn bò Con  20.700
            - Tổng đàn lợn Con  231.200
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  2.350
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  36.150
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  169.000
   - Mức giảm tỷ lệ sinh % 0,012
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,20
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2017-2018    
  - Quy mô trường  Trường 78
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 37.438
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 24
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 23
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 24
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 86,6
   + Mầm non % 82,8
   + Tiểu học % 87,2
   + THCS  % 90,6
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 65
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 83,3
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 24
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 23
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 95,8
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 14,0
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 84
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 50
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  3.100
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  320
6 An sinh xã hội     
   - Số hộ thoát nghèo Hộ 490
   - Tỷ lệ hộ nghèo  % 5,47
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 75
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 86
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 50,45
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 99,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 54,17
        + Thành thị  % 98,90
        + Nông thôn % 47,10
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 84,70
        + Thành thị  % 87,85
        + Nông thôn % 83,65
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2017 (Việt Lập) 1