Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Việt Yên năm 2017

Huyện: 
Huyện Việt Yên
Năm: 
2017
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2017
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 13,4
              - Công nghiệp - Xây dựng % 22,1
              Trong đó: Công nghiệp % 10,0
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 4,0
              - Dịch vụ % 9,8
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 6.252
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 2.885
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 1.466
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.900
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 9.311
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 4.281
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.279
              - Dịch vụ Tỷ đồng 2.750
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 46,0
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 24,5
              - Dịch vụ % 29,5
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  75.000
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  1.310
            - Tổng đàn bò Con  16.700
            - Tổng đàn lợn Con  104.800
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  900
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  19.580
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  169.500
   - Mức giảm tỷ lệ sinh % 0,011
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,2
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2017-2018    
  - Quy mô trường  Trường 80
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 40.873
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 19
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 19
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 19
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 86,1
   + Mầm non % 71,3
   + Tiểu học % 89,7
   + THCS  % 99,3
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 68
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 85,0
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 19
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 19
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 100
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 12,0
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 90
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.880
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  180
6 An sinh xã hội     
   - Số hộ thoát nghèo Hộ 516
   - Tỷ lệ hộ nghèo  % 6,01
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 76
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 88,0
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 22,3
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 90,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 82,50
        + Thành thị  % 96,80
        + Nông thôn % 78,40
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 80,23
        + Thành thị  % 91,60
        + Nông thôn % 76,20
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2017 (Thượng Lan) 1