Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Yên Dũng năm 2017

Huyện: 
Huyện Yên Dũng
Năm: 
2017
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2017
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 12,9
              - Công nghiệp - Xây dựng % 20,5
              Trong đó: Công nghiệp % 12,6
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 4,6
              - Dịch vụ % 10,5
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 4.286
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.974
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 1.255
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.057
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 6.424
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 2.800
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 1.929
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.695
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 43,6
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 30,0
              - Dịch vụ % 26,4
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  88.280
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  1.100
            - Tổng đàn bò Con  10.200
            - Tổng đàn lợn Con  81.400
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  770
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  13.100
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  135.000
   - Mức giảm tỷ lệ sinh % 0,006
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,07
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2017-2018    
  - Quy mô trường  Trường 67
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 27.901
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 21
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 78,0
   + Mầm non % 57,4
   + Tiểu học % 84,1
   + THCS  % 95,1
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 57
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 85,1
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 18
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 18
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 85,7
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 12,3
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 86
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 50
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.500
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  700
6 An sinh xã hội     
   - Số hộ thoát nghèo Hộ 670
   - Tỷ lệ hộ nghèo  % 7,33
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 74
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 88,0
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 52,7
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 83,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 65,60
        + Thành thị  % 91,50
        + Nông thôn % 55,41
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 89,65
        + Thành thị  % 87,53
        + Nông thôn % 91,02
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2017 (Lãng Sơn) 1