Chỉ tiêu KHXT chủ yếu TP Bắc Giang năm 2015

Huyện: 
TP Bắc Giang
Năm: 
2015
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2015
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá 2010) % 17-17,5
              - Công nghiệp - Xây dựng % 17,5-18
              Trong đó: Công nghiệp % 9,1
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 3,5
              - Dịch vụ % 18,0
2 Giá trị sản xuất (Giá 2010) Tỷ đồng 14.526
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 6.373
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 544
              - Dịch vụ Tỷ đồng 7.609
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 17.389
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 8.328
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 795
              - Dịch vụ Tỷ đồng 8.267
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 47,9
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 4,6
              - Dịch vụ % 47,5
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  20.000
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  360
            - Tổng đàn bò Con  4.500
            - Tổng đàn lợn Con  45.000
            - Tổng đàn gia cầm Con  230.000
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  6.800
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  152.200
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,04
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,03
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2015-2016    
  - Quy mô trường  Trường 52
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 32.304
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, phường 16
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, phường 16
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, phường 16
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 95,9
   + Mầm non % 90,0
   + Tiểu học % 97,1
   + THCS  % 100,0
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 49
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 94,23
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, phường 15
4 Y tế    
   -  Số xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, phường 14
   - Tỷ lệ xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 87,5
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 13,2
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 82
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 200
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.500
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  160
6 An sinh xã hội    
   - Số hộ thoát nghèo Hộ  22-24
   - Tỷ lệ hộ nghèo % 1,4-1,35
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 80,9
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 88,4
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch % 100
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 93,9
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BTY % 75,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 84,4
        + Đô thị  % 95,0
        + Nông thôn % 72,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 96,4
        + Đô thị  % 95,0
        + Nông thôn % 98,6
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới    
   - Số tiêu chí hoàn thành thêm bình quân/xã Tiêu chí 0,8
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 (Tân Tiến) 1