Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Lục Ngạn năm 2015

Huyện: 
Huyện Lục Ngạn
Năm: 
2015
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2015
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá 2010) % 11,5-12
              - Công nghiệp - Xây dựng % 10,5-11
              Trong đó: Công nghiệp % 10
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 8,8
              - Dịch vụ % 15,4
2 Giá trị sản xuất (Giá 2010) Tỷ đồng 6.893
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.544
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.838
              - Dịch vụ Tỷ đồng 2.511
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 9.823
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 2.182
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 4.193
              - Dịch vụ Tỷ đồng 3.449
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 22,2
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 42,7
              - Dịch vụ % 35,1
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  51.700
6 Sản lượng vải thiều  Tấn  90.000
7 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  14.000
            - Tổng đàn bò Con  3.000
            - Tổng đàn lợn Con  140.000
            - Tổng đàn gia cầm Con  2.000.000
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  24.500
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  215.700
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,03
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,17
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2015-2016    
   - Quy mô trường  Trường 101
   - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 46.812
   - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 30
   - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 30
   - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 30
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 79,6
    + Mầm non % 66,0
    + Tiểu học % 81,3
   + THCS  % 92,3
   - Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 89
   - Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 88,12
3 Số xã, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 23
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 21
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 70
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 15,2
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 78
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 300
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  3.200
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  300
6 An sinh xã hội    
   - Số hộ thoát nghèo Hộ  1.230-1.610
   - Tỷ lệ hộ nghèo % 18,43-17,7
   - Tỷ lệ hộ nghèo 13 xã nghèo % 42,5
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 55,1
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 78,2
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch % 79,6
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 85,1
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BTY % 73,3
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 34,1
        + Đô thị  % 95,0
        + Nông thôn % 27,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 78,2
        + Đô thị  % 70,0
        + Nông thôn % 81,5
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới    
   - Số tiêu chí hoàn thành thêm bình quân/xã Tiêu chí 1,1
   -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 (Nghĩa Hồ) 1