Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Lục Nam năm 2015

Huyện: 
Huyện Lục Nam
Năm: 
2015
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2015
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá 2010) % 13-13,5
              - Công nghiệp - Xây dựng % 20,5
              Trong đó: Công nghiệp % 12,3
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 8,4
              - Dịch vụ % 15,6
2 Giá trị sản xuất (Giá 2010) Tỷ đồng 5.240
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.515
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.775
              - Dịch vụ Tỷ đồng 950
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 7.052
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.984
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.775
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.292
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 28,1
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 53,5
              - Dịch vụ % 18,3
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  94.150
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  10.460
            - Tổng đàn bò Con  9.500
            - Tổng đàn lợn Con  119.000
            - Tổng đàn gia cầm Con  1.800.000
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  21.000
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  209.200
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,17
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,2
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2015-2016    
  - Quy mô trường  Trường 99
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 40.793
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 27
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 27
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 27
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 94,0
   + Mầm non % 86,0
   + Tiểu học % 97,0
   + THCS  % 96,4
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 78
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 82,98
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 18
4 Y tế    
   -  Số xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 21
   - Tỷ lệ xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 77,8
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 16,5
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 72
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  3.300
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  775
6 An sinh xã hội    
   - Số hộ thoát nghèo Hộ  870-1290
   - Tỷ lệ hộ nghèo % 11,45-10,7
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 60,8
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 84,9
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch % 66,7
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 94,0
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BTY % 79,7
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 41,9
        + Đô thị  % 97,0
        + Nông thôn % 31,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 63,0
        + Đô thị  % 71,0
        + Nông thôn % 58,1
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới    
   - Số tiêu chí hoàn thành thêm bình quân/xã Tiêu chí 1,0
   -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 (Tiên Hưng, Đông Hưng) 2