Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Sơn Động năm 2015

Huyện: 
Huyện Sơn Động
Năm: 
2015
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2015
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá 2010) % 13,5-14
              - Công nghiệp - Xây dựng % 14,5-15
              Trong đó: Công nghiệp % 21,9
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 8,8
              - Dịch vụ % 20,0
2 Giá trị sản xuất (Giá 2010) Tỷ đồng 2.249
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.065
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 816
              - Dịch vụ Tỷ đồng 368
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 3.179
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.520
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 1.172
              - Dịch vụ Tỷ đồng 487
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 47,8
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 36,9
              - Dịch vụ % 15,3
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  27.400
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  9.860
            - Tổng đàn bò Con  2.200
            - Tổng đàn lợn Con  71.000
            - Tổng đàn gia cầm Con  610.000
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  10.500
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  72.000
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,13
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,24
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2015-2016    
  - Quy mô trường  Trường 64
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 15.378
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 23
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 23
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 87,9
   + Mầm non % 87,0
   + Tiểu học % 84,3
   + THCS  % 96,6
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 44
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 74,58
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 10
4 Y tế    
   -  Số xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 12
   - Tỷ lệ xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 52,2
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 20,2
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 86
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.000
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  150
6 An sinh xã hội    
   - Số hộ thoát nghèo Hộ  574-699
   - Tỷ lệ hộ nghèo % 29,01-28,36
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 46,4
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 77,8
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch % 80,0
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 86,4
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BTY % 87,1
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 45,4
        + Đô thị  % 90,0
        + Nông thôn % 27
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 82,4
        + Đô thị  % 83,0
        + Nông thôn % 81,5
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới    
   - Số tiêu chí hoàn thành thêm bình quân/xã Tiêu chí 0,9
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 (Tuấn Đạo) 1