Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Yên Thế năm 2015

Huyện: 
Huyện Yên Thế
Năm: 
2015
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2015
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá 2010) % 9,5-10
              - Công nghiệp - Xây dựng % 15-15,5
              Trong đó: Công nghiệp % 14,9
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 5,0
              - Dịch vụ % 12,6
2 Giá trị sản xuất (Giá 2010) Tỷ đồng 3.779
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.139
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.229
              - Dịch vụ Tỷ đồng 411
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 5.477
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.568
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.225
              - Dịch vụ Tỷ đồng 683
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 28,6
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 58,9
              - Dịch vụ % 12,5
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  37.250
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  6.870
            - Tổng đàn bò Con  3.700
            - Tổng đàn lợn Con  89.000
            - Tổng đàn gia cầm Con  4.540.000
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  27.500
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  99.700
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,09
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,12
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2015-2016    
  - Quy mô trường  Trường 65
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 20.146
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 21
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 89,7
   + Mầm non % 70,9
   + Tiểu học % 96,9
   + THCS  % 96,8
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 47
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 75,81
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 14
4 Y tế    
   -  Số xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 16
   - Tỷ lệ xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 76,2
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 15,2
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 78
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 150
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.100
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  220
6 An sinh xã hội    
   - Số hộ thoát nghèo Hộ  261-736
   - Tỷ lệ hộ nghèo % 11,0-9,44
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 57,5
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 78,1
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch % 75,0
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 92,6
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BTY % 84,9
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 44,9
        + Đô thị  % 81,0
        + Nông thôn % 41,0
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 87,1
        + Đô thị  % 72,0
        + Nông thôn % 90,2
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới    
   - Số tiêu chí hoàn thành thêm bình quân/xã Tiêu chí 1,1
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 (An Thượng) 1