Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Yên Thế năm 2016

Huyện: 
Huyện Yên Thế
Năm: 
2016
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2016
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 10,0
              - Công nghiệp - Xây dựng % 16,1
              Trong đó: Công nghiệp % 16,2
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 6,7
              - Dịch vụ % 13,0
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 4.129
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.103
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.387
              - Dịch vụ Tỷ đồng 639
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 6.127
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.500
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.562
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.065
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 24,5
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 58,1
              - Dịch vụ % 17,4
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  37.000
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  6.800
            - Tổng đàn bò Con  4.300
            - Tổng đàn lợn Con  90.000
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  4.500
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  27.800
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  100.396
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,07
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,13
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2016-2017    
  - Quy mô trường  Trường 66
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 20.982
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 21
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 21
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 92,2
   + Mầm non % 81,5
   + Tiểu học % 96,9
   + THCS  % 96,8
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 49
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 77,8
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 16
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 17
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 81
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 14,5
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 81
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 150
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  2.150
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  230
6 An sinh xã hội     
   - Tỷ lệ hộ nghèo (*) %  
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 66
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 79
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 75,5
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 92,6
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 42,48
        + Thành thị  % 79,02
        + Nông thôn % 38,30
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 73,25
        + Thành thị  % 80,15
        + Nông thôn % 71,62
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2016 (Đồng Tâm) 1