Chỉ tiêu KHXT chủ yếu Huyện Tân Yên năm 2016

Huyện: 
Huyện Tân Yên
Năm: 
2016
STT CHỈ TIÊU Đơn vị tính KH năm 2016
I  CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ    
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất (Giá SS 2010) % 11,0
              - Công nghiệp - Xây dựng % 15,4
              Trong đó: Công nghiệp % 14,1
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 7,0
              - Dịch vụ % 12,5
2 Giá trị sản xuất (Giá SS 2010) Tỷ đồng 5.135
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 1.597
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 2.136
              - Dịch vụ Tỷ đồng 1.402
3 Giá trị sản xuất (Giá hiện hành) Tỷ đồng 7.814
              - Công nghiệp - Xây dựng Tỷ đồng 2.161
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  Tỷ đồng 3.203
              - Dịch vụ Tỷ đồng 2.451
4 Cơ cấu giá trị sản xuất  (Giá hiện hành) % 100
              - Công nghiệp - Xây dựng % 27,7
             - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản  % 41,0
              - Dịch vụ % 31,4
5 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn  75.900
6 Chăn nuôi     
            - Tổng đàn trâu Con  4.350
            - Tổng đàn bò Con  19.700
            - Tổng đàn lợn Con  220.000
            - Tổng đàn gia cầm 103 Con  2.500
            - Sản lượng thịt hơi các loại Tấn  36.000
II CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG    
1 Dân số trung bình  Người  167.801
   - Mức giảm tỷ lệ sinh 0,08
   - Tốc độ tăng dân số tự nhiên % 1,19
2 Kế hoạch giáo dục và đào tạo năm học 2016-2017    
  - Quy mô trường  Trường 78
  - Số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 36.211
  - Phổ cập mầm non cho trẻ 5 tuổi Xã, thị trấn 24
  - Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 Xã, thị trấn 23
  - Phổ cập giáo dục trung học cơ sở (duy trì) Xã, thị trấn 24
   - Tỷ lệ kiên cố hoá trường, lớp học  % 83,5
   + Mầm non % 74,7
   + Tiểu học % 87,2
   + THCS  % 90,6
  Số trường đạt chuẩn quốc gia (tính luỹ kế) Trường 64
  Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia % 82,1
3 Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Xã, thị trấn 24
4 Y tế    
   -  Số xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 Xã, thị trấn 23
   - Tỷ lệ xã, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 % 95,8
   - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) % 14,6
   - Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân % 72
   - Số bệnh nhân được điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Bệnh nhân 50
5 Lao động - Việc làm    
   - Tổng số lao động được giải quyết việc làm mới  Người  3.100
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người  320
6 An sinh xã hội     
   - Tỷ lệ hộ nghèo (*) %  
7 Văn hoá    
   - Tỷ lệ làng, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá % 61
   - Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu gia đình văn hoá % 85
   - Tỷ lệ các trường thực hiện chương trình thể dục thể thao nội khóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo % 100
8 Môi trường     
   - Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch % 50,08
   - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh  % 98,7
   - Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom % 53,51
        + Thành thị  % 98,60
        + Nông thôn % 46,90
   - Tỷ lệ chất thải rắn thu gom được xử lý hợp vệ sinh % 65,87
        + Thành thị  % 81,40
        + Nông thôn % 61,08
9 Chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới     
  -  Số xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2016 (Phúc Hòa, Quế Nham) 2