Dân số (tỉnh, huyện)

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
Dân số (tỉnh, huyện) Người 1567557.00 1576962.00 1588523.00 1607048.00 1624456.00 1641425.00 1656632.00
* Nam Người 776654.00 782095.00 788227.00 798204.00 803863.00 815132.00
* Nữ Người 790903.00 794867.00 800296.00 806871.00 816222.00 826293.00
Dân số thành thị Người 151259.00 153050.00 154337.00 158898.00 182768.00 185976.00 198800.00
Dân số nông thôn Người 1416298.00 1423912.00 1434186.00 1448150.00 1441688.00 1455449.00 1457800.00
Dân số dân tộc Người 195000.00 197000.00 201000.00 205000.00 207000.00 2100000.00 213000.00
Tổng dân số theo huyện/thành phố
Địa bàn ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
TP Bắc Giang Người 103335.00 148172.00 149127.00 150080.00 151383.00 153015.00 153520.00
Huyện Lục Ngạn Người 207388.00 208523.00 209906.00 212509.00 215026.00 217217.00 218635.00
Huyện Lục Nam Người 200339.00 201365.00 202366.00 204503.00 207269.00 209112.00 212724.00
Huyện Sơn Động Người 69112.00 69662.00 70404.00 70938.00 71681.00 72267.00 73945.00
Huyện Yên Thế Người 95110.00 95806.00 96579.00 97205.00 98380.00 99456.00 100840.00
Huyện Hiệp Hòa Người 213358.00 214425.00 149127.00 218811.00 222585.00 225367.00 226560.00
Huyện Lạng Giang Người 198612.00 189215.00 191160.00 193614.00 196693.00 199506.00 198945.00
Huyện Tân Yên Người 159018.00 160020.00 161238.00 162919.00 164579.00 166361.00 168620.00
Huyện Việt Yên Người 160110.00 161057.00 162118.00 164107.00 165561.00 167129.00 168810.00
Huyện Yên Dũng Người 161175.00 128717.00 129638.00 130389.00 131299.00 131995.00 134033.00
Ngoài Huyện Người