C. NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
1. Giá trị SX nông, lâm, thuỷ sản (Giá 2010) Tỷ đồng 25073.00 26849.00 27345.00 27971.00 29656.00 30884.00 32535.00 0.00 0.00
2. Giá trị SX nông, lâm, thuỷ sản (Giá hiện hành) Tỷ đồng 25073.00 35903.00 38846.00 39708.00 42426.00 44738.00 48357.00 0.00 0.00
3. Cơ cấu giá trị sản xuất (Giá hiện hành) % 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
Nông nghiệp % 93.70 93.80 92.70 91.70 90.60 90.00 89.10
Lâm nghiệp % 2.40 2.30 2.30 3.00 3.40 3.90 4.40
Thuỷ sản % 3.90 3.90 5.00 5.30 6.00 6.10 6.50
4. Một số chỉ tiêu chủ yếu
* Diện tích một số cây trồng chủ yếu
* Lâm nghiệp
* Chăn nuôi
* Thuỷ sản