D. CÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNG

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
1. Giá trị sản xuất CN-XD (Giá 2010) Tỷ đồng 12416.00 17988.00 23802.00 3.31 48480.90 56030.70 65842.20
Khu vực quốc doanh Tỷ đồng 2075.00 3181.00 3882.00 3908.00 4203.00 4460.00 4860.00
Khu vực ngoài quốc doanh Tỷ đồng 5492.00 5217.00 6578.00 7136.00 9067.00 9896.00 11135.00
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 4848.00 10174.00 13949.00 21105.00 25558.00 30313.00 36380.00
2. Giá trị sản xuất CN-XD (Giá hiện hành) Tỷ đồng 12416.00 19866.00 28674.00 38782.00 62618.70 73757.30 88666.80
Khu vực quốc doanh Tỷ đồng 2075.00 2596.00 3275.00 3073.00 3020.00 3163.00 3385.00
Khu vực ngoài quốc doanh Tỷ đồng 5492.00 6040.00 8633.00 9509.00 12597.00 14037.00 16080.00
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 4848.00 10645.00 16159.00 25366.00 31142.00 37962.00 47060.00
3. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Xi măng 10.000 tấn 146.00 131.00 128.00 154.00 155.00 156.00 158.60
Thiết bị ngoại vi 10.000 chiếc 8277.00 16586.00 10625.00 12731.00 17801.00 20471.00
Mạch điện tích hợp 4.00 243252.00 30679.00 271384.00 283494.00 300000.00 361387.00
Bản mạch in mềm 10.000 chiếc 450.00 500.00
Màn hình cảm ứng 10.000 chiếc 13080.00 14251.00 46009.00 48325.00 50000.00 55000.00
Phân bón các loại 10.000 tấn 200.90 247.00 262.00 231.00 242.00 206.00 300.00
Gạch xây bằng đất nung các loại 10.000 viên 423.00 613.00 433.00 499.00 145.00 145.00 150.00
Giấy và sản phẩm từ giấy các loại Tấn 10388.00 16300.00 19234.00 21644.00 63000.00 75000.00 45253.00
Bao bì bằng chất dẻo các loại Tấn 13000.00 19382.00 30311.00 16715.00 50000.00 41139.00 50000.00
Sản phẩm may mặc 10.000 SP 20550.00 65975.00 72089.00 77100.00 86791.00 98000.00 100000.00
Điện sản xuất 10.000.000 Kw/h 1365.00 1627.00 1126.00 1403.00 1120.00 1209.00
Điện thương phẩm 10.000.000 Kw/h 632.00 623.00 906.00 1174.00 1296.00 1629.00 1988.00
Nước máy thương phẩm 10.000 m3 5797.00 7117.00 8498.00 9490.00 9872.00 9379.00 10786.00