E. DỊCH VỤ

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
1. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ Tỷ đồng 9540.00 12004.00 13291.00 15050.00 16810.00 19000.00
2. Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu 10.000 USD 761.90 1298.00 1655.00 2104.00 2457.70 2900.00
Gạo 10.000 USD 8853.00 9334.00 5255.00 580.00
Hàng rau quả, thủy sản 10.000 USD
Hàng nông sản khác 10.000 USD 3500.00 4131.00 13396.00 26480.00 27993.00 30792.30
Sản phẩm bằng plastic (nhựa) 10.000 USD 10500.00 31679.00 28033.00 55972.00 71522.00 87256.84
Hàng dệt may 10.000 USD 402000.00 547262.00 695482.00 836490.00 1008650.00 1200293.50
Hàng điện tử 10.000 USD 175500.00 362536.00 415139.00 557635.00 490204.00 539224.40
Máy tính và phụ kiện 10.000 USD 137348.00 302020.00 453595.00 547982.00 670655.00 818199.10
Sản phẩm bằng gỗ 10.000 USD 4950.00 7000.00 5029.00 1772.00 91.00 126.50
Hàng hóa khác 10.000 USD 8197.00 8563.00 15385.00 63840.00 173085.00 205864.12
3. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu 10.000 USD 776.40 1.33 1.70 2.22 2.51
Hóa chất 10.000 USD 2900.00 11015.00 22100.00 854.00 2284.00 2672.28
Vải may mặc 10.000 USD 339971.00 521774.00 653200.00 928281.00 1024195.00 1157340.35
Bột giấy 10.000 USD 5200.00 8353.00 21200.00 6179.00 0.00 5000.00
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 10.000 USD 22500.00 29347.00 60700.00 48720.00 32128.00 33734.40
Hàng thủ công mỹ nghệ 10.000 USD 50.00 2226.00 56.00 101.00 110.00 106.93
Hàng điện tử 10.000 USD 328000.00 652560.00 860700.00 928188.00 1188280.00 1461584.40
Kim loại thường khác 10.000 USD 200.00 100.00 600.00 1524.00 4154.00 5192.50
Phụ liệu hàng may mặc 10.000 USD
Máy móc, thiết bị, phụ tùng khác 10.000 USD 55000.00 72353.00 55400.00 156890.00 134986.00 141735.00
Sắt thép 10.000 USD 500.00 700.00 1000.00 26.00 6436.00 7530.12
Thực phẩm chế biến 10.000 USD 0.00 700.00 1.90 634.00 22711.00 26571.87
Hàng hoá khác 10.000 USD 22100.00 36298.00 23200.00 88704.00 91776.00 108639.07