1. Giá trị SX nông, lâm, thuỷ sản (Giá 2010)

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
1. Giá trị SX nông, lâm, thuỷ sản (Giá 2010) Tỷ đồng 13572.00 14630.00 15053.00 15481.00 16462.00 17273.00 18853.50 18596.40 19451.00
Nông nghiệp Tỷ đồng 12719.00 13633.00 13.94 14198.00 15042.00 15665.00 17046.50 16633.30 17361.00
Lâm nghiệp Tỷ đồng 320.00 382.00 411.00 529.00 600.00 711.00 832.90 930.70 980.00
Thuỷ sản Tỷ đồng 533.00 616.00 702.00 754.00 820.00 897.00 974.00 1032.50 1110.00
Tổng GTSX chia theo huyện/thành phố
Địa bàn ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
TP Bắc Giang Tỷ đồng
Huyện Lục Ngạn Tỷ đồng
Huyện Lục Nam Tỷ đồng
Huyện Sơn Động Tỷ đồng
Huyện Yên Thế Tỷ đồng
Huyện Hiệp Hòa Tỷ đồng
Huyện Lạng Giang Tỷ đồng
Huyện Tân Yên Tỷ đồng
Huyện Việt Yên Tỷ đồng
Huyện Yên Dũng Tỷ đồng
Ngoài Huyện Tỷ đồng