1. Nông, lâm, thủy sản

Chỉ tiêu toàn Tỉnh
Chỉ tiêu ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
1. Nông, lâm, thủy sản
Cây lương thực Tấn 642.75 668.48 662.77 623.95 666.00 669.30 646.00
Triệu con 13.53 13.87 13.76 14.17 14.20 14.60 14.70
Lợn 10.000 con 1162.30 1168.20 1173.10 1193.60 1215.00 1244.10 1250.00
Vải thiều Tấn 116253.00 218289.00 155324.00 135449.00 189590.00 185750.00 160000.00
Rau đậu Tấn 328439.00 312050.00 345634.00 375349.00 381500.00 396556.00 405000.00
Chỉ tiêu chi tiết
Địa bàn ĐV tính 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
TP Bắc Giang
Huyện Lục Ngạn
Huyện Lục Nam
Huyện Sơn Động
Huyện Yên Thế
Huyện Hiệp Hòa
Huyện Lạng Giang
Huyện Tân Yên
Huyện Việt Yên
Huyện Yên Dũng
Ngoài Huyện